學華語Kaori Dict

打高爾夫球

giản thể: 打高尔夫球

gāoěrqiú

ㄉㄚˇ ㄍㄠ ㄦˇ ㄈㄨ ㄑㄧㄡˊ

ĐẢ CAO NHĨ PHU CẦU

例句Câu ví dụ

  • 1

    我喜歡打高爾夫球。

    wǒ xǐhuan dǎgāoěrfūqiú。

    Tôi thích chơi golf

  • 2

    她每周末都打高爾夫球。

    tā měizhōu mò dōu dǎgāoěrfūqiú。

    Cô ấy chơi golf vào mỗi cuối tuần

  • 3

    即使在下雨天,他也打高爾夫球。

    jíshǐ zàixià yǔtiān, tā yě dǎgāoěrfūqiú。

    Ngay cả khi trời mưa, anh ấy vẫn chơi golf

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.
  • ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
  • CẦU (球) – quả bóng: Viên ngọc (王) ai cũng mong cầu (求 cầu) được nắm — mài tròn thành quả BÓNG, sân banh gọi là túc CẦU.
  • CAO (高) – cao: Tòa tháp nhiều tầng, cửa dưới cửa trên chồng lên nhau — càng nhìn càng CAO chót vót.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

打高爾夫球 nghĩa là gì? · Kaori Dict