托馬斯·斯特恩斯·艾略特
giản thể: 托马斯·斯特恩斯·艾略特
Tuōmǎsī·Sìtèēnsī·Àilüètè
[ㄊㄨㄛ ㄇㄚˇ ㄙ ㄙˋ ㄊㄜˋ ㄣ ㄙ ㄞˋ ㄌㄩㄝˋ ㄊㄜˋ]
THÁC MÃ TƯ · TƯ ĐẶC ÂN TƯ · NGẢI LƯỢC ĐẶC
- 1.T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ người Anh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.