學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
護食
護食
giản thể:
护食
hù
shí
[ㄏㄨˋ ㄕˊ]
HỘ THỰC
1.
(chó v.v.) bảo vệ hoặc canh giữ thức ăn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
食物
shíwù
thực phẩm
保護
bǎohù
bảo vệ
護照
hùzhào
hộ chiếu
護士
hùshi
y tá
美食
měishí
món ngon
零食
língshí
đồ ăn vặt
糧食
liángshi
lương thực
維護
wéihù
bảo vệ
逐字解
Từng chữ trong từ
護
hộ
bảo vệ, canh giữ, phòng thủ, che chở
食
thực, tự
ăn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
護士
hùshi
y tá
忽視
hūshì
sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
怙恃
hùshì
dựa vào
胡適
HúShì
Hu Shi (1891-1962), người đề xướng ban đầu của việc viết bằng văn bạch thoại 白話文|白话文[bai2 hua4 wen2]
護師
hùshī
điều dưỡng cao cấp (chức danh điều dưỡng)
記憶技巧
Mẹo nhớ
食
THỰC (食) – ăn: Người (人 nhân) cúi xuống nồi cơm thơm dẻo (良 lương) — bữa ĂN ngon lành, lương THỰC đầy kho.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
护食 nghĩa là gì? · Kaori Dict