例句Câu ví dụ
- 1
國務院次卿出訪拉丁美洲展開游說。
Guówùyuàn cì qīng chūfǎng LādīngMěizhōu zhǎnkāi yóushuì。
Phó bộ trưởng Ngoại giao đi công tác tại Nam Mỹ để vận động
- 2
所謂的先進國家經常把拉丁美洲人看成石器時代的原始人。
suǒwèi de xiānjìn guójiā jīngcháng bǎ LādīngMěizhōu rén kànchéng ShíqìShídài de yuánshǐrén。
Những quốc gia所谓 tiên tiến thường coi người Latinh Mỹ là những con người còn ở thời kỳ đá cũ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 丁ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.
- 美MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.
