例句Câu ví dụ
- 1
我寧願自己獨立生活也不要他來指使我。
wǒ nìngyuàn zìjǐ dúlì shēnghuó yě bùyào tā lái zhǐshǐ wǒ。
Tôi宁愿独立生活也不要他来指挥我
- 2
全球各地的道路無不通向指使建造它們的人。
quánqiú gèdì de dàolù wúbù tōngxiàng zhǐshǐ jiànzào tāmen de rén。
Đường phố ở mọi nơi trên thế giới đều dẫn đến người ra lệnh xây dựng chúng
