學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
接髮
接髮
giản thể:
接发
jiē
fà
[ㄐㄧㄝ ㄈㄚˋ]
TIẾP PHÁT
1.
nối tóc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
發現
fāxiàn
để ý; nhận ra
發生
fāshēng
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
直接
zhíjiē
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
接
jiē
nhận
接受
jiēshòu
chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
頭髮
tóufa
tóc (trên đầu)
接著
jiēzhe
bắt và giữ
發展
fāzhǎn
sự phát triển
逐字解
Từng chữ trong từ
接
tiếp
nhận
髮
phát
tóc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
揭發
jiēfā
vạch trần
結髮
jiéfà
(thời xưa) vấn tóc khi đến tuổi trưởng thành
解乏
jiěfá
làm giảm mệt mỏi
解法
jiěfǎ
giải pháp (cho một bài toán)
記憶技巧
Mẹo nhớ
接
TIẾP (接) – đón nhận: Bàn tay (扌) dắt người thiếp (妾) mới vào nhà — ra cửa ĐÓN, TIẾP khách, nối TIẾP nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
接髮 nghĩa là gì? · Kaori Dict