學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
解乏
解乏
jiě
fá
[ㄐㄧㄝˇ ㄈㄚˊ]
GIẢI PHẠP
1.
làm giảm mệt mỏi
2.
tỉnh táo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
了解
liǎojiě
hiểu
解決
jiějué
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
理解
lǐjiě
lĩnh hội; hiểu
解釋
jiěshì
giải thích
解開
jiěkāi
tháo ra
緩解
huǎnjiě
mang lại sự nhẹ nhõm
缺乏
quēfá
thiếu; không đủ
解除
jiěchú
loại bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
解
giải
giải
乏
phạp
thiếu, nghèo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
揭發
jiēfā
vạch trần
接髮
jiēfà
nối tóc
結髮
jiéfà
(thời xưa) vấn tóc khi đến tuổi trưởng thành
解法
jiěfǎ
giải pháp (cho một bài toán)
記憶技巧
Mẹo nhớ
解
GIẢI (解) – tháo gỡ: Cầm dao (刀) tách cái sừng (角) khỏi con trâu (牛) — mổ trâu tháo rời từng phần, GIẢI quyết, giải thích.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
解乏 nghĩa là gì? · Kaori Dict