學華語Kaori Dict

ㄇㄛˊ

MA

  1. 1.cọ xát

Cách đọc khác:摩 — dùng trong 摩挲[ma1 sa5]

例句Câu ví dụ

  • 1

    火星上有兩個小「月亮」,分別是福波斯和戴摩斯。

    huǒxīng shàng yǒu liǎng gě xiǎo 「 yuèliang 」, fēnbié shì fú Bōsī hé dài mó Sī。

    Trên sao Hỏa có hai tiểu 'trăng' nhỏ là Phobos và Deimos.

  • 2

    火星有兩顆小「月亮」,分別稱為福玻斯和戴摩斯。

    huǒxīng yǒu liǎng kē xiǎo 「 yuèliang 」, fēnbié chēngwéi fú bō Sī hé dài mó Sī。

    Mars có hai chiếc 'trăng' nhỏ, lần lượt gọi là Phobos và Deimos

  • 3

    臺灣過去在西方叫做「福爾摩沙」,而從臺灣把地挖穿,另一端剛好是阿根廷的福爾摩沙省。

    Táiwān guòqù zài Xīfāng jiàozuò 「 Fúěrmóshā 」, ér cóng Táiwān bǎ de wā chuān, lìngyī duān gānghǎo shì Āgēntíng de Fúěrmóshā shěng。

    Trước đây, Đài Loan được gọi là 'Phó Mô Sa' ở phương Tây, và nếu đào xuyên qua Đài Loan, đầu kia chính là tỉnh Phó Mô Sa ở Argentina

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

摩 nghĩa là gì? · Kaori Dict