學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
撒網捕風
撒網捕風
giản thể:
撒网捕风
sā
wǎng
bǔ
fēng
[ㄙㄚ ㄨㄤˇ ㄅㄨˇ ㄈㄥ]
TẢN VÕNG BẮT PHONG
1.
nghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới
2.
phí công vô ích (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
風
fēng
gió
上網
shàngwǎng
lên mạng
網站
wǎngzhàn
trang web
網友
wǎngyǒu
bạn online
網球
wǎngqiú
quần vợt
網
wǎng
lưới
風景
fēngjǐng
phong cảnh; cảnh quan
網上
wǎngshàng
trực tuyến
逐字解
Từng chữ trong từ
撒
tản, tát
giải phóng, ném đi, thả ra
網
võng
bộ, lưới, mạng
捕
bắt, bõ
bắt
風
phong
gió
記憶技巧
Mẹo nhớ
風
PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
撒网捕风 nghĩa là gì? · Kaori Dict