學華語Kaori Dict

放聲大哭

giản thể: 放声大哭

fàngshēng-

ㄈㄤˋ ㄕㄥ ㄉㄚˋ ㄎㄨ

PHÓNG THANH ĐẠI KHÓC

TOCFL 6
  1. 1.khóc nức nở; khóc òa

Cách đọc khác:fàngshēngdàkūkhóc toáng lên; khóc lớn

例句Câu ví dụ

  • 1

    她聞訊放聲大哭。

    tā wénxùn fàngshēng-dàkū。

    Khi nghe tin đó, cô ấy khóc lớn

  • 2

    瑪麗亞一聽到兄弟去世的消息,就放聲大哭起來。

    Mǎlìyà yī tīngdào xiōngdì qùshì de xiāoxi, jiù fàngshēng-dàkū qǐlai。

    Maria vừa nghe tin anh trai qua đời là đã khóc lớn

  • 3

    她一聽說事故的事,便放聲大哭。

    tā yī tīngshuō shìgù de shì, biàn fàngshēng-dàkū。

    Ngay khi nghe tin về tai nạn, cô liền khóc lớn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
  • PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放声大哭 nghĩa là gì? · Kaori Dict