- 1.cứu trợ khẩn cấp
- 2.giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa

例句Câu ví dụ
- 1
十年來,他靠父親的救濟生存。
shí niánlái, tā kào fùqīn de jiùjì shēngcún。
Mười năm nay, anh ấy sống nhờ sự hỗ trợ tài chính của cha mình.

十年來,他靠父親的救濟生存。
shí niánlái, tā kào fùqīn de jiùjì shēngcún。
Mười năm nay, anh ấy sống nhờ sự hỗ trợ tài chính của cha mình.