- 1.hàng ngàn (cái gì đó)

例句Câu ví dụ
- 1
數以千計的人涌向了諾姆。
shùyǐqiānjì de rén yǒng xiàng le nuò mǔ。
Ngàn người đã đổ xô đến thành phố Nome
- 2
數以千計的蠟燭點亮了儀式中的教堂。
shùyǐqiānjì de làzhú diǎnliàng le yíshì zhòngdì jiàotáng。
Ngàn nến đã thắp sáng nhà thờ trong nghi lễ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 計KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.