學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
數理
數理
giản thể:
数理
shù
lǐ
[ㄕㄨˋ ㄌㄧˇ]
SỐ LÝ
1.
khoa học toán
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
數
shǔ
đếm
道理
dàoli
lý do
理想
lǐxiǎng
một lý tưởng
數字
shùzì
chữ số
人數
rénshù
số lượng người
少數
shǎoshù
số lượng nhỏ
多數
duōshù
đa số; phần lớn
經理
jīnglǐ
quản lý
逐字解
Từng chữ trong từ
數
số, sổ, sác
số lượng
理
lý, lí
lý lẽ, logic
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
樹立
shùlì
thiết lập
梳理
shūlǐ
chải tóc
疏離
shūlí
trở nên xa cách
豎立
shùlì
dựng lên
屬吏
shǔlì
(cổ) cấp dưới; thuộc hạ
書立
shūlì
chặn sách
記憶技巧
Mẹo nhớ
理
LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
数理 nghĩa là gì? · Kaori Dict