新人
xīnrén
[ㄒㄧㄣ ㄖㄣˊ]
TÂN NHÂN
HSK 6N
- 1.người mới
- 2.tài năng mới
- 3.người mới cưới, đặc biệt là cô dâu
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.cô dâu và chú rể
- 5.(cổ nhân học) Homo sapiens

例句Câu ví dụ
- 1
這是一個新人。
zhè shì yī ge xīn rén
Đây là một người mới
- 2
新人新法律。
xīnrén xīn fǎlǜ。
Người mới, luật mới
- 3
許多新人靠參加真人秀綜藝才被觀眾認識。
xǔduō xīnrén kào cānjiā zhēnrénxiù zōngyì cái bèi guānzhòng rènshi。
Nhiều người mới kết hôn nhờ tham gia chương trình thực tế truyền hình mà được khán giả biết đến.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.