例句Câu ví dụ
- 1
他跟一個去中國的同事後來把聖經中的新約翻譯成中文。
tā gēn yīge qù Zhōngguó de tóngshì hòulái bǎ Shèngjīng zhòngdì Xīnyuē fānyì chéng Zhōngwén。
Ông đã cùng một đồng nghiệp đi Trung Quốc sau đó dịch phần Tân Ước trong Kinh Thánh thành tiếng Trung.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
