例句Câu ví dụ
- 1
她畢業以後,就當報社新聞記者了。
tā bìyè yǐhòu, jiù dāng bàoshè xīnwénjìzhě le。
Sau khi tốt nghiệp, nàng làm phóng viên báo chí
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
