學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
舊識
舊識
giản thể:
旧识
jiù
shí
[ㄐㄧㄡˋ ㄕˊ]
CỰU THỨC
1.
người quen cũ
2.
bạn cũ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
認識
rènshi
biết
知識
zhīshi
kiến thức
舊
jiù
cũ
常識
chángshí
kiến thức chung
意識
yìshí
ý thức
依舊
yījiù
như trước; vẫn
仍舊
réngjiù
vẫn (giữ nguyên)
見識
jiànshi
mở mang kiến thức về điều gì
逐字解
Từng chữ trong từ
舊
cựu
cũ, xưa cũ
識
thức, chí
nhận ra, hiểu, biết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
就是
jiùshì
chính xác; đúng
九十
jiǔshí
chín mươi
救世
jiùshì
cứu thế
救市
jiùshì
giải cứu thị trường (bởi ngân hàng trung ương)
舊事
jiùshì
việc cũ
舊式
jiùshì
kiểu cũ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
旧识 nghĩa là gì? · Kaori Dict