學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
旱澇保收
旱澇保收
giản thể:
旱涝保收
hàn
lào
bǎo
shōu
[ㄏㄢˋ ㄌㄠˋ ㄅㄠˇ ㄕㄡ]
HẠN LẠO BẢO THU
1.
đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt
2.
đem lại thu nhập ổn định
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
收
shōu
nhận
環保
huánbǎo
bảo vệ môi trường
保護
bǎohù
bảo vệ
收入
shōurù
thu vào
保持
bǎochí
giữ
保證
bǎozhèng
bảo đảm
收費
shōufèi
thu phí
保存
bǎocún
bảo tồn
逐字解
Từng chữ trong từ
旱
hạn
khô hạn
澇
lạo
ngập tràn, lũ lụt
保
bảo
bảo vệ, phòng hộ, phòng thủ, chăm sóc
收
thu
tập hợp, thu hoạch
記憶技巧
Mẹo nhớ
收
THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
旱涝保收 nghĩa là gì? · Kaori Dict