學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
殺富濟貧
殺富濟貧
giản thể:
杀富济贫
shā
fù
jì
pín
[ㄕㄚ ㄈㄨˋ ㄐㄧˋ ㄆㄧㄣˊ]
SÁT PHÚ TẾ BẦN
1.
cướp của người giàu giúp người nghèo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
經濟
jīngjì
kinh tế
豐富
fēngfù
làm phong phú
殺
shā
giết; sát hại; sát nhân; tấn công
財富
cáifù
sự giàu có
自殺
zìshā
tự giết mình
富
fù
giàu
富有
fùyǒu
giàu có; phú quý; sung túc
貧困
pínkùn
nghèo nàn
逐字解
Từng chữ trong từ
殺
sát
giết, giết chóc, giết người
富
phú
phú — phong phú, dồi dào
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
貧
bần
nghèo, túng thiếu, thiếu thốn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
杀富济贫 nghĩa là gì? · Kaori Dict