學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
橫屍遍野
橫屍遍野
giản thể:
横尸遍野
héng
shī
biàn
yě
[ㄏㄥˊ ㄕ ㄅㄧㄢˋ ㄧㄝˇ]
HOÀNH THI BIẾN DÃ
1.
xác chết đầy đồng
2.
trận chiến chết chóc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遍
biàn
khắp mọi nơi
普遍
pǔbiàn
phổ quát
野餐
yěcān
dã ngoại
橫
héng
ngang
野生
yěshēng
hoang dã
野
yě
cánh đồng
視野
shìyě
trường nhìn
野心
yěxīn
tham vọng
逐字解
Từng chữ trong từ
橫
hoành, hoạnh
ngang, ngang hướng, bên cạnh
屍
thi
thân xác chết
遍
biến
trên khắp, khắp nơi, suốt
野
dã
nông thôn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
横尸遍野 nghĩa là gì? · Kaori Dict