例句Câu ví dụ
- 1
我把整個止汗劑抹遍全身。如果汗從我腦頂噴出來,你就知道原因了。
wǒ bǎ zhěnggè zhǐhànjì mǒ biàn quánshēn。 rúguǒ hàn cóng wǒ nǎo dǐng pēnchū lái, nǐ jiù zhīdào yuányīn le。
Tôi đã thoa toàn bộ chất chống mồ hôi lên cơ thể. Nếu mồ hôi từ đỉnh đầu tôi phun ra, thì anh biết lý do rồi.
