學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
武職
武職
giản thể:
武职
wǔ
zhí
[ㄨˇ ㄓˊ]
VÕ CHỨC
1.
quan chức quân sự
2.
vị trí quân sự (tức là công việc)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
武器
wǔqì
vũ khí
武術
wǔshù
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
職工
zhígōng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
職務
zhíwù
chức vụ
職位
zhíwèi
vị trí; chức vụ; công việc
辭職
cízhí
từ chức
職責
zhízé
nhiệm vụ
逐字解
Từng chữ trong từ
武
võ, vũ
quân sự
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
物質
wùzhì
vật chất
無知
wúzhī
ngu dốt
五指
wǔzhǐ
năm ngón tay của một bàn tay
武陟
Wǔzhì
huyện Vũ Trĩ ở Giảo Tác, Hà Nam
誤植
wùzhí
viết sai từ
誤置
wùzhì
đặt nhầm chỗ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
武职 nghĩa là gì? · Kaori Dict