- 1.lâu đời
- 2.được tôn vinh qua thời gian

例句Câu ví dụ
- 1
印度的歷史悠久。
Yìndù de lìshǐyōujiǔ。
Lịch sử Ấn Độ rất lâu đời
- 2
這個公會歷史悠久,擁有完整的行政體系與嚴格的成員篩選標準。
zhège gōnghuì lìshǐyōujiǔ, yōngyǒu wánzhěng de xíngzhèng tǐxì yǔ yángé de chéngyuán shāixuǎn biāozhǔn。
Hiệp hội này có lịch sử lâu đời, có hệ thống hành chính đầy đủ và tiêu chuẩn tuyển chọn thành viên nghiêm ngặt
- 3
最近又開闢了朱家角旅游點,鎮上歷史悠久的放生橋,有五個橋洞。
zuìjìn yòu kāipì le zhū jiā jiǎo lǚyóu diǎn, zhèn shàng lìshǐyōujiǔ de fàngshēng qiáo, yǒu wǔ gě qiáo dòng。
Gần đây đã khai thác thêm điểm du lịch làng Chujiagou, cây cầu cổ kính có năm lỗ cầu của làng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 久CỬU (久) – lâu: Người đang bước bị sợi dây níu chân kéo lại — mãi chưa đi được, chờ LÂU thật lâu, thiên trường địa CỬU.
- 史SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.