例句Câu ví dụ
- 1
比如說,這個詞有兩個讀音。
bǐ rú shuō zhè ge cí yǒu liǎng gè dú yīn
Ví dụ, từ này có hai cách đọc
- 2
比如說,我要到市中心,有什麼車子可以坐嗎?
bǐrúshuō, wǒ yào dào shìzhōngxīn, yǒu shénme chēzi kěyǐ zuò ma?
Ví dụ như tôi muốn đến trung tâm thành phố, có xe nào có thể đi được không?
- 3
我喜歡花,比如說,玫瑰。
wǒ xǐhuan huā, bǐrúshuō, méiguī。
Tôi thích hoa, ví dụ như hoa hồng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.
