- 1.không một chút nghi ngờ

例句Câu ví dụ
- 1
例如,中國的公共交通毫不懷疑比英國的好,但英國的公益事業可能比中國的好。
lìrú, Zhōngguó de gōnggòngjiāotōng háobùhuáiyí bǐ Yīngguó de hǎo, dàn Yīngguó de gōngyìshìyè kěnéng bǐ Zhōngguó de hǎo。
Ví dụ, giao thông công cộng của Trung Quốc không nghi ngờ gì nữa tốt hơn Anh Quốc, nhưng phúc lợi xã hội của Anh Quốc có thể tốt hơn Trung Quốc.
- 2
我毫不懷疑他會成功。
wǒ háobùhuáiyí tā huì chénggōng。
Tôi không hề nghi ngờ他会 thành công
- 3
我對此毫不懷疑。
wǒ duì cǐ háobùhuáiyí。
Tôi hoàn toàn không nghi ngờ điều đó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.