- 1.chữ Hán
- 2.LT:個|个[ge4]
- 3.Nhật: kanji
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.Hàn: hanja
- 5.Việt: hán tự

例句Câu ví dụ
- 1
老師教我們漢字。
lǎo shī jiào wǒ men hàn zì
Giáo viên dạy chúng tôi chữ Hán
- 2
我在學漢字。
wǒ zài xué hànzì。
Tôi đang học chữ Hán
- 3
我認識漢字。
wǒ rènshi hànzì。
Tôi biết chữ Hán
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.