學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
汗流浹背
汗流浹背
giản thể:
汗流浃背
hàn
liú
jiā
bèi
[ㄏㄢˋ ㄌㄧㄡˊ ㄐㄧㄚ ㄅㄟˋ]
HÃN LƯU TIẾP BỐI
TOCFL 7
1.
toát mồ hôi như tắm (thành ngữ)
2.
ướt đẫm mồ hôi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
背
bèi
lưng của cơ thể hoặc vật
流
liú
chảy
流行
liúxíng
lây lan
背
bēi
mang nặng
流利
liúlì
lưu loát
背後
bèihòu
phía sau
交流
jiāoliú
trao đổi
背景
bèijǐng
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
逐字解
Từng chữ trong từ
汗
hãn
mồ hôi
流
lưu
chảy
浹
tiếp
ngập ướt, ẩm ướt
背
bối, bội
lưng
記憶技巧
Mẹo nhớ
流
LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
汗流浃背 nghĩa là gì? · Kaori Dict