學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
江酌之喜
江酌之喜
jiāng
zhuó
zhī
xǐ
[ㄐㄧㄤ ㄓㄨㄛˊ ㄓ ㄒㄧˇ]
GIANG CHƯỚC CHI HỶ
1.
tiệc mừng sinh con
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
喜歡
xǐhuan
thích; ưa thích
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
江
jiāng
sông
喜愛
xǐài
thích
總之
zǒngzhī
tóm lại
逐字解
Từng chữ trong từ
江
giang
sông lớn
酌
chước
phục vụ rượu
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
喜
hỷ, hỉ
thích, yêu, vui thích
記憶技巧
Mẹo nhớ
喜
HỈ (喜) – vui: Tiếng trống (壴) rộn ràng, cái miệng (口 khẩu) cười toe — song HỈ lâm môn, VUI nổ trời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
江酌之喜 nghĩa là gì? · Kaori Dict