- 1.điều trị (một bệnh)
- 2.điều trị y tế
- 3.liệu pháp

例句Câu ví dụ
- 1
他去醫院治療。
tā qù yī yuàn zhì liáo
Anh ấy đến bệnh viện để điều trị
- 2
患者在醫院治療。
huàn zhě zài yī yuàn zhì liáo
Người bệnh đang được điều trị tại bệnh viện
- 3
湯姆需要接受治療。
Tāngmǔ xūyào jiēshòu zhìliáo。
Tom cần điều trị.