例句Câu ví dụ
- 1
我每天早上都會浸浴。
wǒ měitiān zǎoshang dūhuì jìn yù。
Tôi luôn tắm vào mỗi sáng
- 2
世上沒有甚麼東西比泡熱水浴更舒服的了。
shìshàng méiyǒu shén má dōngxi bǐ pào rèshuǐ yù gèng shūfu de le。
Trên thế giới không có thứ gì thoải mái hơn là nằm trong bồn tắm nước nóng
- 3
祝你們婚姻長長久久、永浴愛河。
zhù nǐmen hūnyīn cháng chángjiǔ jiǔ、 yǒng yù àihé。
Chúc các anh chị một cuộc hôn nhân dài lâu, hạnh phúc bên nhau.
