- 1.Helen Keller (1880-1968), tác giả và nhà hoạt động khiếm thính khiếm thị nổi tiếng người Mỹ (câu chuyện của cô được kể trong phim The Miracle Worker)

例句Câu ví dụ
- 1
海倫·凱勒眼盲、耳聾並且不能說話。
Hǎilún Kǎilè yǎn máng、 ěrlóng bìngqiě bùnéng shuōhuà。
Helen Keller bị mù, điếc và không nói được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.