學華語Kaori Dict

海納百川

giản thể: 海纳百川

hǎibǎichuān

ㄏㄞˇ ㄋㄚˋ ㄅㄞˇ ㄔㄨㄢ

HẢI NẠP BÁCH XUYÊN

  1. 1.mọi dòng sông đều chảy ra biển
  2. 2.dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)

例句Câu ví dụ

  • 1

    都市文化海納百川,建築、出版、娛樂、弄堂生活都有上海自己特色。

    dūshì wénhuà hǎinàbǎichuān, jiànzhù、 chūbǎn、 yúlè、 lòngtáng shēnghuó dōu yǒu Shànghǎi zìjǐ tèsè。

    Văn hóa đô thị đa dạng, kiến trúc, xuất bản, giải trí, cuộc sống trong ngõ hẻm đều mang đặc trưng riêng của Thượng Hải

  • 2

    上海從來是個海納百川的城市,向建設上海的新上海人致敬。

    Shànghǎi cónglái shì gě hǎinàbǎichuān de chéngshì, xiàng jiànshè Shànghǎi de xīn Shànghǎi rén zhìjìng。

    Thượng Hải luôn là một thành phố bao dung, chào mừng mọi người mới xây dựng Thượng Hải

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
  • BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

海纳百川 nghĩa là gì? · Kaori Dict