例句Câu ví dụ
- 1
許多傳統的習慣漸漸在消逝。
xǔduō chuántǒng de xíguàn jiànjiàn zài xiāoshì。
Nhiều thói quen truyền thống đang dần biến mất.
- 2
任何生命都有消逝的那天。
rènhé shēngmìng dōu yǒu xiāoshì de nàtiān。
Mọi sinh mệnh đều có ngày tận diệt
- 3
讓悲傷消逝吧。
ràng bēishāng xiāoshì ba。
Hãy để nỗi buồn tan biến
