學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
消食
消食
xiāo
shí
[ㄒㄧㄠ ㄕˊ]
TIÊU THỰC
1.
hỗ trợ tiêu hóa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
食物
shíwù
thực phẩm
消息
xiāoxi
tin tức
消失
xiāoshī
biến mất; phai nhạt
美食
měishí
món ngon
消費
xiāofèi
tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
取消
qǔxiāo
hủy
零食
língshí
đồ ăn vặt
糧食
liángshi
lương thực
逐字解
Từng chữ trong từ
消
tiêu
tan biến, tuyệt chủng
食
thực, tự
ăn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
小時
xiǎoshí
giờ
消失
xiāoshī
biến mất; phai nhạt
消逝
xiāoshì
phai nhạt dần
小事
xiǎoshì
chuyện vặt
小視
xiǎoshì
xem thường
曉示
xiǎoshì
bảo cho
記憶技巧
Mẹo nhớ
食
THỰC (食) – ăn: Người (人 nhân) cúi xuống nồi cơm thơm dẻo (良 lương) — bữa ĂN ngon lành, lương THỰC đầy kho.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
消食 nghĩa là gì? · Kaori Dict