學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
深閉固拒
深閉固拒
giản thể:
深闭固拒
shēn
bì
gù
jù
[ㄕㄣ ㄅㄧˋ ㄍㄨˋ ㄐㄩˋ]
THÂM BẾ CỐ CỰ
1.
đóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ); bướng bỉnh
2.
ngang ngạnh và ngang bướng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
深
shēn
sâu (cả nghĩa đen và bóng)
深刻
shēnkè
sâu sắc
深入
shēnrù
thâm nhập sâu
固定
gùdìng
cố định
關閉
guānbì
đóng; khép (cửa sổ, v.v.)
封閉
fēngbì
đóng kín; niêm phong
堅固
jiāngù
vững chắc
拒絕
jùjué
từ chối; khước từ; bác bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
深
thâm
sâu, sâu sắc
閉
bế
đóng, che lại
固
cố
trở nên rắn chắc, rắn chắc
拒
cự
chống đỡ bằng tay, phòng thủ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
深闭固拒 nghĩa là gì? · Kaori Dict