例句Câu ví dụ
- 1
湯姆已漸老去,不像從前那樣常常出門了。
Tāngmǔ yǐ jiān lǎoqù, bù xiàng cóngqián nàyàng chángcháng chūmén le。
Tom đã già đi, không còn thường xuyên ra ngoài như trước
湯姆已漸老去,不像從前那樣常常出門了。
Tāngmǔ yǐ jiān lǎoqù, bù xiàng cóngqián nàyàng chángcháng chūmén le。
Tom đã già đi, không còn thường xuyên ra ngoài như trước