渤海
BóHǎi
[ㄅㄛˊ ㄏㄞˇ]
BỘT HẢI
- 1.Biển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông
- 2.Balhae, vương quốc Cao Ly ở Mãn Châu và Siberia 698-926
Cách đọc khác:Bóhǎi — 渤海 — Parhae, vương quốc Triều Tiên ở Manchuria và Siberia, 698–926

例句Câu ví dụ
- 1
中國大陸的沿海有渤海,黃海,東海和南海。
Zhōngguódàlù de yánhǎi yǒu BóHǎi, HuángHǎi, DōngHǎi hé NánHǎi。
Vùng ven biển của đại lục Trung Quốc có Biển Hoàng Hải, Biển Hoàng Long, Biển Đông và Biển Nam
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.