學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
湘語
湘語
giản thể:
湘语
Xiāng
yǔ
[ㄒㄧㄤ ㄩˇ]
TƯƠNG NGỮ
1.
Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
語言
yǔyán
ngôn ngữ
英語
Yīngyǔ
tiếng Anh
漢語
Hànyǔ
Ngôn ngữ tiếng Trung
外語
wàiyǔ
ngôn ngữ nước ngoài
詞語
cíyǔ
từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn)
口語
kǒuyǔ
lời nói thông thường
華語
Huáyǔ
Ngôn ngữ Trung Quốc
語音
yǔyīn
âm thanh lời nói
逐字解
Từng chữ trong từ
湘
tương
tên khác của Hồ Nam
語
ngữ, ngứ
ngôn ngữ, lời nói
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
相遇
xiāngyù
gặp
享譽
xiǎngyù
nổi tiếng
向隅
xiàngyú
nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ)
項羽
XiàngYǔ
Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
鯗魚
xiǎngyú
cá khô
記憶技巧
Mẹo nhớ
語
NGỮ (語) – tiếng nói: Lời nói (言 ngôn) của chính tôi (吾 ngô) — tiếng của ta là ngôn NGỮ của ta.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
湘语 nghĩa là gì? · Kaori Dict