- 1.(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển
- 2.(kỹ thuật, v.v.) phát triển
- 3.diễn xuất
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(logic) suy diễn; suy ra

例句Câu ví dụ
- 1
她很好地演繹了這首情歌。
tā hěn hǎo de yǎnyì le zhè shǒu qínggē。
Cô ấy diễn ca khúc tình rất hay
- 2
這段旋律的演繹真是完美無瑕。
zhè duàn xuánlǜ de yǎnyì zhēnshi wánměiwúxiá。
Cách biểu diễn giai điệu này thật hoàn hảo