- 1.giới showbiz

例句Câu ví dụ
- 1
在演藝圈呆久了,單因年齡的關系,來教你的人也會變得很少。
zài yǎnyìquān dāi jiǔ le, dān yīn niánlíng de guānxi, lái jiāo nǐ de rén yě huì biànde hěn shǎo。
Ở trong ngành giải trí lâu dần, chỉ vì lý do tuổi tác, người dạy các bạn sẽ ngày càng ít.

在演藝圈呆久了,單因年齡的關系,來教你的人也會變得很少。
zài yǎnyìquān dāi jiǔ le, dān yīn niánlíng de guānxi, lái jiāo nǐ de rén yě huì biànde hěn shǎo。
Ở trong ngành giải trí lâu dần, chỉ vì lý do tuổi tác, người dạy các bạn sẽ ngày càng ít.