學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
牧師之職
牧師之職
giản thể:
牧师之职
mù
shī
zhī
zhí
[ㄇㄨˋ ㄕ ㄓ ㄓˊ]
MỤC SƯ CHI CHỨC
1.
chức vụ mục sư
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
老師
lǎoshī
giáo viên
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
教師
jiàoshī
giáo viên
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
工程師
gōngchéngshī
kỹ sư
逐字解
Từng chữ trong từ
牧
mục
dẫn dắt trâu bò, người chăn cừu
師
sư
giáo sư, chuyên gia
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
記憶技巧
Mẹo nhớ
師
SƯ (師) – thầy: Lá cờ chỉ huy cắm giữa doanh trại nghìn quân — người cầm cờ dẫn dắt là THẦY, là SƯ phụ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
牧師之職 nghĩa là gì? · Kaori Dict