學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
玩忽職守
玩忽職守
giản thể:
玩忽职守
wán
hū
zhí
shǒu
[ㄨㄢˊ ㄏㄨ ㄓˊ ㄕㄡˇ]
NGOẠN HỐT CHỨC THỦ
1.
sao nhãng nhiệm vụ
2.
sơ suất trong nhiệm vụ
3.
hành vi sai trái
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
開玩笑
kāiwánxiào
đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
忽然
hūrán
đột nhiên; bỗng nhiên
玩具
wánjù
đồ chơi
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
玩兒
wánr
chơi
好玩兒
hǎowánr
biến thể er hoá của 好玩[hao3 wan2]
保守
bǎoshǒu
bảo thủ
忽視
hūshì
sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
逐字解
Từng chữ trong từ
玩
ngoạn
chơi
忽
hốt
bỗng nhiên
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
守
thủ, thú
bảo vệ, canh giữ, giữ gìn
記憶技巧
Mẹo nhớ
玩
NGOẠN (玩) – chơi: Cầm viên ngọc (王) nguyên vẹn (元 nguyên) tung hứng — mải mê CHƠI đùa, du sơn NGOẠN thủy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
玩忽職守 nghĩa là gì? · Kaori Dict