例句Câu ví dụ
- 1
某一部電影的主角雙性同體,他身上有兩套生殖器官,他穿越回過去和曾經身為女性的自己相愛了。
mǒu yī bù diànyǐng de zhǔjué shuāng xìng tóng tǐ, tā shēnshang yǒu liǎng tào shēngzhíqìguān, tā chuānyuè huí guòqù hé céngjīng shēnwéi nǚxìng de zìjǐ xiāngài le。
Nhân vật chính của một bộ phim điện ảnh có thân xác đồng tính, anh ấy có hai bộ phận sinh dục, anh ấy quay về quá khứ và yêu người từng là nữ giới của chính mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.
