學華語Kaori Dict

用以

yòng

ㄩㄥˋ ㄧˇ

DỤNG DĨ

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    名與號雖然發音不同,但本質相同,兩者都是用以傳達天意的鳴號。

    míng yǔ hào suīrán fāyīn bùtóng, dàn běnzhì xiāngtóng, liǎngzhě dōu shì yòngyǐ chuándá tiānyì de mínghào。

    Tên và hiệu tuy phát âm khác nhau, nhưng bản chất giống nhau, cả hai đều là tín hiệu truyền đạt ý trời

  • 2

    嚴懲棒打、鞭打尤用以懲戒、責打。

    yánchéng bàng dǎ、 biāndǎ Yóu yòngyǐ chéngjiè、 zédǎ。

    Đánh đập nghiêm trọng, dùng roi đánh, thường dùng để trừng phạt, trách mắng

  • 3

    可用以下三種方式來向公司提出申請。

    kě yòngyǐ xià sān zhǒng fāngshì lái xiàng gōngsī tíchū shēnqǐng。

    Có thể nộp đơn đề nghị cho công ty bằng ba cách sau đây.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
  • DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

用以 nghĩa là gì? · Kaori Dict