用兵如神
yòngbīngrúshén
[ㄩㄥˋ ㄅㄧㄥ ㄖㄨˊ ㄕㄣˊ]
DỤNG BINH NHƯ THẦN
- 1.chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.