留得青山在,不怕沒柴燒
giản thể: 留得青山在,不怕没柴烧
liúdeqīngshānzài,bùpàméicháishāo
[ㄌㄧㄡˊ ㄉㄜ˙ ㄑㄧㄥ ㄕㄢ ㄗㄞˋ ㄅㄨˋ ㄆㄚˋ ㄇㄟˊ ㄔㄞˊ ㄕㄠ]
LƯU ĐẮC THANH SƠN TẠI , BẤT PHẠ MỘT SÀI THIÊU
- 1.Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng.

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
- 得ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.
- 怕PHẠ (怕) – sợ: Trái tim (忄) trắng bệch (白) ra — SỢ đến mất máu mặt, kinh PHẠ.
- 沒MỘT (沒) – không có, chìm: Dưới làn nước (氵 thủy) chỉ còn bàn tay (又 hựu) chới với rồi MẤT hút — chìm MỘT dạng, không còn gì.
- 留LƯU (留) – ở lại: Giờ Mão (卯) sáng sớm vẫn đứng giữa ruộng (田) — nấn ná Ở LẠI, LƯU lại lời nhắn, lưu luyến.