學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
疑難
疑難
giản thể:
疑难
yí
nán
[ㄧˊ ㄋㄢˊ]
NGHI NAN
1.
khó hiểu
2.
khó giải quyết
3.
phức tạp
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
rắc rối
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
難
nán
khó (để...)
難過
nánguò
cảm thấy buồn
困難
kùnnan
khó khăn
難題
nántí
vấn đề khó
難受
nánshòu
cảm thấy không khỏe
難道
nándào
chẳng lẽ...
懷疑
huáiyí
nghi ngờ (điều gì); hoài nghi
難看
nánkàn
xấu
逐字解
Từng chữ trong từ
疑
nghi
cháy
難
nan, nạn
khó khăn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
陰暗
yīnàn
mờ mịt
以南
yǐnán
ở phía nam của (hậu tố)
役男
yìnán
nam giới đủ tuổi nhập ngũ
沂南
Yínán
huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
遺男
yínán
trẻ mồ côi
異男
yìnán
dị nam; (Tw) người đàn ông đồng tính; người đàn ông thẳng
記憶技巧
Mẹo nhớ
難
NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
疑难 nghĩa là gì? · Kaori Dict