學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
疑難雜症
疑難雜症
giản thể:
疑难杂症
yí
nán
zá
zhèng
[ㄧˊ ㄋㄢˊ ㄗㄚˊ ㄓㄥˋ]
NGHI NAN TẠP CHỨNG
1.
trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị
2.
ca bệnh khó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
難
nán
khó (để...)
難過
nánguò
cảm thấy buồn
困難
kùnnan
khó khăn
雜誌
zázhì
tạp chí
難題
nántí
vấn đề khó
難受
nánshòu
cảm thấy không khỏe
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
難道
nándào
chẳng lẽ...
逐字解
Từng chữ trong từ
疑
nghi
cháy
難
nan, nạn
khó khăn
雜
tạp
hỗn hợp, pha trộn
症
chứng, trưng
bệnh tật
記憶技巧
Mẹo nhớ
難
NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
疑難雜症 nghĩa là gì? · Kaori Dict