學華語Kaori Dict

發達國家

giản thể: 发达国家

guójiā

ㄈㄚ ㄉㄚˊ ㄍㄨㄛˊ ㄐㄧㄚ

PHÁT ĐẠT QUỐC GIA

  1. 1.quốc gia phát triển

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們公司的技術已經達到了發達國家九十年代的水平。

    wǒmen gōngsī de jìshù yǐjīng dádào le fādáguójiā jiǔshí niándài de shuǐpíng。

    Công nghệ của chúng tôi đã đạt đến trình độ của các nước phát triển vào những năm 1990.

  • 2

    盡管美國是個發達國家,卻還有些很貧窮的人。

    jǐnguǎn Měiguó shì gě fādáguójiā, què háiyǒu xiē hěn pínqióng de rén。

    Dù Mỹ là một quốc gia phát triển, vẫn còn có một số người rất nghèo

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
  • GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.
  • PHÁT (發) – phát ra: Hai chân dạng tấn (癶 bát), tay giương cung (弓 cung) cầm binh khí (殳 thù) — bật dây, mũi tên PHÁT ra, phát tài phát lộc!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

發達國家 nghĩa là gì? · Kaori Dict