學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
百眼巨人
百眼巨人
bǎi
yǎn
jù
rén
[ㄅㄞˇ ㄧㄢˇ ㄐㄩˋ ㄖㄣˊ]
BÁCH NHÃN CỰ NHÂN
1.
quái vật trăm mắt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
人
rén
người; mọi người
別人
biéren
người khác; những người khác
家人
jiārén
thành viên gia đình
百
bǎi
một trăm
病人
bìngrén
người bệnh
老人
lǎorén
ông già hoặc bà già
眼睛
yǎnjing
mắt
工人
gōngrén
công nhân
逐字解
Từng chữ trong từ
百
bách, bá, trăm
trăm
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
巨
cự
lớn, to, khổng lồ
人
nhân
người
記憶技巧
Mẹo nhớ
人
NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
百
BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
百眼巨人 nghĩa là gì? · Kaori Dict